不共戴天

bù gòng dài tiānbất cộng đái thiên

Hán Việt: bất cộng đái thiên · Pinyin: bù gòng dài tiān

Tổng quan

ĐÁI, ĐỚI THIÊN không đội trời chung; bất cộng đái thiên; thâm thù; căm thù sâu sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

戴:加在头上或用头顶着。不愿和仇敌在一个天底下并存。形容仇恨极深。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不願與仇人共生世間。語本《禮記.曲禮上》:「父之讎,弗與共戴天。」比喻仇恨極深。《三國演義》第三九回:「凌統叩頭大哭曰:『不共戴天之讎豈容不報!』」《儒林外史》第四一回:「我父親和他涉了訟,他買囑知縣,將我父親斷輸了,這是我不共戴天之仇。」也作「不同日月」、「不共天地」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 共 (cộng) + 戴 (đái) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về kẻ thù) không đội trời chung
  • Cihui hoàn toàn không thể hòa giải
  • Biên soạn id. absolutely irreconcilable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不願與仇人共生世間。語本《禮記.曲禮上》:「父之讎,弗與共戴天。」比喻仇恨極深。《三國演義》第三九回:「凌統叩頭大哭曰:『不共戴天之讎豈容不報!』」《儒林外史》第四一回:「我父親和他涉了訟,他買囑知縣,將我父親斷輸了,這是我不共戴天之仇。」也作「不同日月」、「不共天地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戴:加在头上或用头顶着。不愿和仇敌在一个天底下并存。形容仇恨极深。

Eng

  • Cihui 不共戴天 ùgòngdàitiān id. absolutely irreconcilable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

九世之仇 · 你死我活 · 势不两立 · 誓不两立