誘惑

yòu huò dụ hoặc

Hán Việt: dụ hoặc · Pinyin: yòu huò

Tổng quan

lôi cuốn | dụ dỗ | kích thích | hấp dẫn 1. mê hoặc; quyến rũ; lường gạt; cám dỗ。使用手段,使人認識模糊而做壞事。 用資產階級生活方式誘惑青年。 Dùng lối sống tư sản mê hoặc thanh niên. 2. hấp dẫn; thu hút; lôi cuốn。吸引;招引。 窗外是一片誘惑人的景色。 cảnh sắc ngoài cửa sổ rất hấp dẫn.

Cấu tạo: (dụ) + (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lôi cuốn | dụ dỗ | kích thích | hấp dẫn 1. mê hoặc; quyến rũ; lường gạt; cám dỗ。使用手段,使人認識模糊而做壞事。 用資產階級生活方式誘惑青年。 Dùng lối sống tư sản mê hoặc thanh niên. 2. hấp dẫn; thu hút; lôi cuốn。吸引;招引。 窗外是一片誘惑人的景色。 cảnh sắc ngoài cửa sổ rất hấp dẫn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用技倆引誘、迷惑他人的心智。《大宋宣和遺事.元集》:「那時道教之行,莫盛於此時,推原其由,皆自徐知常有以誘惑聖聽也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使用手段,使人认识模糊而做坏事:不为金钱和女色所~;吸引;招引:窗外的景色很~人。

Eng

  • CC-CEDICT to entice|to lure|to induce|to attract
  • Cihui to entice; to lure; to induce; to attract

ja

  • JMdict temptation|allurement|lure|enticement|seduction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

利诱 · 引诱 · 蛊惑 · 迷惑

Từ trái nghĩa

劝告