說一是一

thuyết nhất thị nhất

Hán Việt: thuyết nhất thị nhất

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (nhất) + (thị) + (nhất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話算數,堅定不移。《平妖傳》第二回:「我老袁不但身上乾淨,心裡也乾淨,說一是一,說二是二,不比他人言三語四。」《紅樓夢》第六五回:「皆因他一時看的都不及他,只一味哄著老太太、太太兩個人喜歡。他說一是一,說二是二,沒人敢攔他。」也作「說一不二」、「說一是一,說二是二」。

Eng

  • Cihui 說一是一 huōyīshìyī f.e. mean what one says; keep a promise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

说一不二

Từ trái nghĩa

言而无信 · 轻诺寡信