輕諾寡信
khinh nặc quả tín
Hán Việt: khinh nặc quả tín · Pinyin: qīng nuò guǎ xìn
Tổng quan
hứa hươu hứa vượn: trăm voi không được bát xáo/hứa mà không làm
Nghĩa
Việt
- Cihui hứa hươu hứa vượn: trăm voi không được bát xáo/hứa mà không làm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻易答应人家要求的,一定很少守信用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.轻易许诺而很少守信用。语出《老子》"夫轻诺者必寡信,多易者必多难,是以圣人犹难之,故终无难。"
Eng
- Cihui 輕諾寡信 īngnuòguǎxìn f.e. promise easily and renege easily; be untrustworthy