調動

diào dòng điều động

Hán Việt: điều động · Pinyin: diào dòng

Tổng quan

điều chuyển | điều động (quân đội, v.v.) | di chuyển nhân sự | huy động | phát huy 1. điều động; đổi; thay đổi。更動(位置、用途)。 調動隊伍 điều động đội ngũ. 調動工作 điều động công tác 2. động viên; huy động; vận động。調集動員。 調動群眾的生產積極性。 động viên tính tích cực sản xuất của quần chúng.

Cấu tạo: 調 (điều) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều chuyển | điều động (quân đội, v.v.) | di chuyển nhân sự | huy động | phát huy 1. điều động; đổi; thay đổi。更動(位置、用途)。 調動隊伍 điều động đội ngũ. 調動工作 điều động công tác 2. động viên; huy động; vận động。調集動員。 調動群眾的生產積極性。 động viên tính tích cực sản xuất của quần chúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.變換更動。《文明小史》第四一回:「因此朝廷到也拿他倚重得很,一做做了五、六年,亦沒有拿他調動。」 2.揮動。元.李文蔚《燕青博魚》第二折:「調動我這三尺攔關臂,努起一千條歹鬥觔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 更动(位置、用途):~队伍|~工作;调集动员:~群众的生产积极性。

Eng

  • CC-CEDICT to transfer|to maneuver (troops etc)|movement of personnel|to mobilize|to bring into play
  • Cihui to transfer; to maneuver (troops etc); movement of personnel; to mobilize; to bring into play

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改变 · 更动 · 更改 · 调度 · 调换