調治
điều trì
Hán Việt: điều trì · Pinyin: tiáo zhì
Tổng quan
điều trị: điều dưỡng/trị liệu
Nghĩa
Việt
- Cihui điều trị; điều dưỡng; trị liệu。調養(身體),治療(疾病)。 細心調治 điều trị cẩn thận
- Cihui điều trị: điều dưỡng/trị liệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫療、醫治。《福惠全書.卷一三.刑名部.監禁》:「凡監犯有病,獄卒即遞病呈。如係重犯,撥醫調治。」
Eng
- Cihui 調治 tiáozhì v. nurse; provide recuperative care