諸塵

chư trần

Hán Việt: chư trần

Tổng quan

(術語)色聲香味觸之五塵也。此五法污真性,故名塵。普賢觀經曰:「以著色故愛諸塵。」☸

Cấu tạo: 诸 (chư) + 尘 (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)色聲香味觸之五塵也。此五法污真性,故名塵。普賢觀經曰:「以著色故愛諸塵。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

塵世 · 塵事 · 塵俗 · 塵僕 · 塵剎 · 塵劫 · 塵勞 · 塵垢