傲慢
ngạo mạn
Hán Việt: ngạo mạn · Pinyin: ào màn
Tổng quan
ngạo mạn | kiêu căng iêu căng, coi thường người khác. ngạo mạn ngạo mạn ☆Kiêu căng, coi thường người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngạo mạn | kiêu căng iêu căng, coi thường người khác. ngạo mạn ngạo mạn ☆Kiêu căng, coi thường người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驕傲無禮。漢.王充《論衡.譴告》:「子弟傲慢,父兄教以謹敬。」《南史.卷三四.顏延之傳》:「恭敬撙節,福之基也。驕佷傲慢,禍之始也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻视别人,对人没有礼貌:态度~|~无礼。
Eng
- CC-CEDICT arrogant|haughty
- Cihui arrogant; haughty
ja
- JMdict haughty|arrogant|insolent|proud|overbearing