傲慢
ngạo mạn
Hán Việt: ngạo mạn · Pinyin: ào màn
Tổng quan
ngạo mạn; kiêu kỳ; kiêu căng. thái độ ngạo mạn
轻视别人,对人没有礼貌:态度~, ~无礼。
驕傲無禮。漢.王充《論衡.譴告》:「子弟傲慢,父兄教以謹敬。」《南史.卷三四.顏延之傳》:「恭敬撙節,福之基也。驕佷傲慢,禍之始也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 傲慢 omàn s.v. arrogant; haughty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驕傲無禮。漢.王充《論衡.譴告》:「子弟傲慢,父兄教以謹敬。」《南史.卷三四.顏延之傳》:「恭敬撙節,福之基也。驕佷傲慢,禍之始也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻视别人,对人没有礼貌:态度~, ~无礼。
- Kaggle Zh-Vi airs and graces
Eng
- JMdict haughty
- JMdict arrogant
- JMdict insolent
- JMdict proud
- JMdict overbearing
- Cihui arrogant; haughty
Đức
- Handedict arrogant, hochmütig, überheblich
ja
- JMdict 傲慢(ごうまん)
other
- Nguồn khác Kiêu căng, coi thường người khác