譜寫

pǔ xiěphổ tả

Hán Việt: phổ tả · Pinyin: pǔ xiě

Tổng quan

Hán Việt: PHẢ, PHỔ TẢ soạn nhạc; viết nhạc. bản nhạc này do cậu ấy soạn đấy. 革命先烈拋頭顱,灑熱血,譜寫下可歌可泣的壯麗詩篇. những liệt sĩ cách mạng đầu rơi máu đổ, đã viết nên một trang thơ tráng lệ bi hùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.写作(乐曲等)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寫作。如:「譜寫樂曲」。

Cấu tạo: 譜 (phổ) + 寫 (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這支曲子是他譜寫的。 革命先烈拋頭顱,灑熱血,譜寫下可歌可泣的壯麗詩篇。
  • Tần suất từ phả tả/phổ tả: soạn nhạc/viết nhạc; viết nhạc
  • Biên soạn v. compose (music, etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫作。如:「譜寫樂曲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.写作(乐曲等)。

Eng

  • Cihui to compose (a piece of music); (fig.) to create, by one's actions, a narrative (generally one that can be recounted with pride)
  • Tần suất từ v. compose (music, etc.) , Nǐ néng gěi zhèi ²shǒu ³shī ∼ qǔzi ma? Could you set this poem to music?

Đức

  • Handedict komponieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

写上 · 寫下 · 寫作 · 寫信 · 寫字 · 寫完 · 寫實 · 寫意