寫意

xiě yìtả ý

Hán Việt: tả ý · Pinyin: xiě yì

Tổng quan

vẽ chấm phá truyền thần; vẽ truyền thần. [xièyì] Hán Việt: TẢ Ý thoải mái; dễ chịu

新华 · Tân Hoa Đại lục

俗称粗笔”。与工笔”相对。中国画技法名。通过简练放纵的笔致着重表现描绘对象的意态风神的画法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.抒發心意。《戰國策.趙策二》:「忠可以寫意,信可以遠期。」唐.李白〈扶風豪士歌〉:「原、嘗、春、陵六國時,開心寫意君所知。」 2.國畫畫法之一。以簡練的筆墨勾勒出物體的神態,以表達意境,不重視細部的寫實。 3.舒服愜意。如:「到風景明媚處度假是非常寫意的事情。」

Cấu tạo: 寫 (tả) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gợi ý (thay vì miêu tả chi tiết)
  • Cihui phong cách vẽ tranh thủy mặc Trung Quốc, đặc trưng bởi nét bút mạnh mẽ thay vì chi tiết chính xác
  • Cihui thoải mái
  • Cihui thú vị
  • Cihui thư giãn
  • Tần suất từ dễ chịu; vẽ truyền thần; vẽ chấm phá truyền thần
  • Tần suất từ gợi ý (thay vì miêu tả chi tiết) , phong cách vẽ tranh thủy mặc Trung Quốc, đặc trưng bởi nét bút mạnh mẽ thay vì chi tiết chính xác; vẽ chấm phá truyền thần; vẽ truyền thần. Hán Việt: TẢ Ý thoải mái; dễ chịu; ý không bị uất ức vậy
  • Biên soạn 寫意 xièyì s.v. <topo.> comfortable; enjoyable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抒發心意。《戰國策.趙策二》:「忠可以寫意,信可以遠期。」唐.李白〈扶風豪士歌〉:「原、嘗、春、陵六國時,開心寫意君所知。」 2.國畫畫法之一。以簡練的筆墨勾勒出物體的神態,以表達意境,不重視細部的寫實。 3.舒服愜意。如:「到風景明媚處度假是非常寫意的事情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗称粗笔”。与工笔”相对。中国画技法名。通过简练放纵的笔致着重表现描绘对象的意态风神的画法。

Eng

  • Cihui to suggest (rather than depict in detail); freehand style of Chinese painting, characterized by bold strokes rather than accurate details
  • Tần suất từ 寫意 iěyì n. <art> 1. freehand brushwork 2. free sketch; spontaneous expression ◆s.v. relaxed; contented, , ►See also ⁴xièyì

Đức

  • Handedict vorschlagen, andeuten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惬意 · 满意 · 称心 · 舒服 · 舒适

Từ trái nghĩa

烦恼 · 违心