警察廣播電臺
cảnh sát quảng bá điện thai
Hán Việt: cảnh sát quảng bá điện thai
Tổng quan
Cấu tạo: 警 (cảnh) + 察 (sát) + 廣 (quảng) + 播 (bá) + 電 (điện) + 臺 (thai)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 民國四十三年創立的廣播電臺,隸屬當時的警政廳。自八十八年七月一日臺灣省政府功能、業務與組織調整後,警察廣播電臺隨之改隸內政部警政署。主要服務項目包括提供警政、交通資訊,提升民眾法律知識。
Eng
- Cihui 警察廣播電臺 ǐngchá guǎngbō diàntái n. police broadcast station M:⁴zuò