變化無常
biến hóa vô thường
Hán Việt: biến hóa vô thường · Pinyin: biàn huà wú cháng
Tổng quan
(thành ngữ) hay thay đổi | thất thường
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) hay thay đổi | thất thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 變化很多,沒有一定規則。《莊子.天下》:「芴漠無形,變化無常,死與生與,天地並與,神明往與!」晉.僧肇《涅槃無名論.位體第三》:「動而逾寂,隱而彌彰,出幽入冥,變化無常。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) changeable; fickle
- Cihui 變化無常 iànhuàwúcháng f.e. constantly changing