较量

jiào liànggiác lượng

Hán Việt: giác lượng · Pinyin: jiào liàng

Tổng quan

đọ sức.; tính toán; so đo

新华 · Tân Hoa Đại lục

用竞赛或斗争的方式比本领、实力的高低:~枪法; 计较。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以競賽的方式來比較本領或實力的高下。宋.蘇軾〈游廬山次韻章傳道〉詩:「出入巖巒千仞表,較量筋力十年初。」《薛仁貴征遼事略》:「搦善射者來日對陣,較量弓馬。」 2.計較。《二刻拍案驚奇》卷二二:「見別人家算計利息,較量出入,孳孳作家的,便道齷齪小人,不足指數的。」《紅樓夢》第七一回:「這費婆子倚老賣老,仗著邢夫人,常吃些酒,嘴裡胡罵亂怨的出氣。這邊的人也不和他較量。」

Cấu tạo: 較 (giác) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đọ sức。用競賽或鬥爭的方式比本領,實力的高低。 2. tính toán; so đo。計較。
  • Tần suất từ giác lương/giác lượng/giảo lương/giảo lượng/giếu lương/giếu lượng: đánh giá/đấu/đọ sức/tính toán/so đo; lần, lượt, đợi, cơn (bệnh); chầu (rượu), cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức, nhân dịp này; đấu; đọ sức; tính toán; so đo
  • Biên soạn 較量 iàoliàng v.o. 1. have a trial of strength/skill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以競賽的方式來比較本領或實力的高下。宋.蘇軾〈游廬山次韻章傳道〉詩:「出入巖巒千仞表,較量筋力十年初。」《薛仁貴征遼事略》:「搦善射者來日對陣,較量弓馬。」 2.計較。《二刻拍案驚奇》卷二二:「見別人家算計利息,較量出入,孳孳作家的,便道齷齪小人,不足指數的。」《紅樓夢》第七一回:「這費婆子倚老賣老,仗著邢夫人,常吃些酒,嘴裡胡罵亂怨的出氣。這邊的人也不和他較量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用竞赛或斗争的方式比本领、实力的高低:~枪法; 计较。

Eng

  • JMdict comparison
  • Cihui to have a contest with sb; to cross swords; to measure up against; to compete with; to haggle; to quibble
  • Tần suất từ 較量 iàoliàng v.o. 1. have a trial of strength/skill , Zhè liǎng ⁴zhī zúqiúduì yào ∼ sān cì. The two soccer teams will compete three times. 2. haggle; argue; dispute

Đức

  • Handedict gemessen

ja

  • JMdict 較量(こうりょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斗劲 · 比较 · 角力 · 计较