计量器

jì liàng qìkế lượng khí

Hán Việt: kế lượng khí · Pinyin: jì liàng qì

Tổng quan

máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...), cái đo cỡ (dây...), loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng, khoảng cách đường ray, tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tí

Cấu tạo: 計 (kế) + 量 (lượng) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy đo
  • Google Alex v6 thiết bị đo lường
  • Tần suất từ máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...), cái đo cỡ (dây...), loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng, khoảng cách đường ray, tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người), (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề, cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song), (hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió, đo, định cỡ, đo cỡ, làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách, đánh giá cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre

Eng

  • JMdict meter
  • JMdict gauge
  • JMdict scale

Đức

  • Handedict Dosiergerät

ja

  • JMdict 計量器(けいりょうき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

计量制 · 计量棒 · 计量的 · 计量 · 量器 · 计量生物学 · 计量器具 · 计量地