讲究吃的

giảng cứu khiết đích

Hán Việt: giảng cứu khiết đích

Tổng quan

thích ăn ngon, hiếu sắc, dâm đãng, tham, ham thích uống rượu, tỏ vẻ thích rượu

Cấu tạo: 講 (giảng) + 究 (cứu) + 喫 (khiết) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thích ăn ngon

Từ liên quan

Gần nghĩa

讲究仪式 · 讲究饮食 · 吃的人 · 讲究仪式的 · 讲究实际的 · 讲究的 · 讲究修辞 · 讲究实际