语言的普遍性质

ngữ ngôn đích phổ biến tính chất

Hán Việt: ngữ ngôn đích phổ biến tính chất

Tổng quan

Cấu tạo: 語 (ngữ) + 言 (ngôn) + 的 (đích) + 普 (phổ) + 遍 (biến) + 性 (tính) + 質 (chất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính phổ quát ngôn ngữ
  • Biên soạn universality of language

Eng

  • Cihui 語言的普遍性質 ǔyán de pǔbiàn xìngzhì n. <lg.> universality of language

Từ liên quan

Gần nghĩa

語言 <cm> · 语言交际教学法 · 语言发展期错误 · 语言应用研究所 · 语言条件差的人 · 语言社会心理学 · 语言经验教学法 · 语言超时空特性