諂媚
siểm mị
Hán Việt: siểm mị · Pinyin: chǎn mèi
Tổng quan
nịnh hót ịnh hót người khác. siểm mị siểm mị ☆Nịnh hót người khác. nịnh hót; nịnh bợ。用卑賤的態度向人討好。
Nghĩa
Việt
- Cihui siểm mị siểm mị ☆Nịnh hót người khác.
- Cihui nịnh hót ịnh hót người khác. siểm mị siểm mị ☆Nịnh hót người khác. nịnh hót; nịnh bợ。用卑賤的態度向人討好。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逢迎巴結。《後漢書.卷七四下.袁紹傳》:「曲辭諂媚,交亂懿親。」《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「若小臣之中,有可納用者,寧得以人廢言而不採擇乎?但諂媚取容,雖闇亦所明識也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巴结讨好谄媚权要。
Eng
- CC-CEDICT to flatter
- Cihui to flatter