谄媚

chǎn mèisiểm mị

Hán Việt: siểm mị · Pinyin: chǎn mèi

Tổng quan

nịnh hót; nịnh bợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

巴结讨好谄媚权要。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

逢迎巴結。《後漢書.卷七四下.袁紹傳》:「曲辭諂媚,交亂懿親。」《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「若小臣之中,有可納用者,寧得以人廢言而不採擇乎?但諂媚取容,雖闇亦所明識也。」

Cấu tạo: 諂 (siểm) + 媚 (mị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nịnh hót
  • VietPhrases nịnh hót; nịnh bợ
  • Tần suất từ nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ làm dính đầy nhớt dãi, bợ đỡ, liếm gót xu nịnh, bợ đỡ, tán tỉnh, lấy lòng sự xu nịnh, ((thường) số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng lời dỗ ngọt, lời tán tỉnh đường mật, tán tỉnh, dỗ ngọt liếm gót, bợ đỡ (ai) sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ, lời tán tỉnh, lời phỉnh phờ sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ, lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ phỉnh phờ; nói ngọt, (từ cổ,nghĩa cổ) chú thích, chú giải, bào chữa, biện hộ, thanh minh; làm giảm nhẹ (tội...) sự khúm núm, sự xun xoe tâng bốc; nịnh bợ thói nịnh hót, thói bợ đỡ, thói ăn bám…
  • Biên soạn 諂媚 hǎnmèi v. flatter; fawn on; toady; curry favor with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逢迎巴結。《後漢書.卷七四下.袁紹傳》:「曲辭諂媚,交亂懿親。」《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「若小臣之中,有可納用者,寧得以人廢言而不採擇乎?但諂媚取容,雖闇亦所明識也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巴结讨好谄媚权要。

Eng

  • Cihui to flatter
  • Tần suất từ 諂媚 hǎnmèi v. flatter; fawn on; toady; curry favor with

Đức

  • Handedict schmeicheln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉承 · 谄谀 · 趋奉 · 阿谀