谢绝

xiè juétạ tuyệt

Hán Việt: tạ tuyệt · Pinyin: xiè jué

Tổng quan

xin miễn; khước từ; từ chối khéo. xin miễn tham quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

婉辞,拒绝:~参观, 婉言~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

推辭、拒絕。《史記.卷一二一.儒林傳.申公傳》:「退居家教,終身不出門,復謝絕賓客。」《儒林外史》第三六回:「我因謝絕了這些冠蓋,他雖是小官,也懶和他相見。」

Cấu tạo: 謝 (tạ) + 絕 (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 謝絕參觀。
  • Tần suất từ tạ tuyệt: xin miễn/khước từ/từ chối khéo; từ chối, khước từ, cự tuyệt, chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi), đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi, (địa lý,địa chất) đá thải, bâi thải đá, (kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại); khước từ; từ chối khéo
  • Biên soạn 謝絕 ièjué* v. refuse; decline

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推辭、拒絕。《史記.卷一二一.儒林傳.申公傳》:「退居家教,終身不出門,復謝絕賓客。」《儒林外史》第三六回:「我因謝絕了這些冠蓋,他雖是小官,也懶和他相見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婉辞,拒绝:~参观, 婉言~。

Eng

  • Cihui to refuse politely
  • Tần suất từ 謝絕 ièjué* v. refuse; decline , Wǒ ∼le tā de yāoqǐng. I declined his invitation. ◆adv. politely

Đức

  • Handedict ablehnen, dankend absagen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推辞 · 谢却

Từ trái nghĩa

允许 · 容许 · 接受 · 接收