豁然貫通

huò rán guàn tōng khoát nhiên quán thông

Hán Việt: khoát nhiên quán thông · Pinyin: huò rán guàn tōng

Tổng quan

Cấu tạo: (khoát) + (nhiên) + (quán) + (thông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將事理前後貫串,全盤了解。明.無名氏《孟母三移》第三折:「你兒在學數年,未明性理,若文章顯耀,一旦豁然貫通,你兒自此之後,朝夕勤學,母親且恕其過也。」《官場現形記》第五四回:「把札文反復細看,看了十來遍,忽然豁然貫通,竟悟出一個道理來。」

Eng

  • Cihui 豁然貫通 uòránguàntōng f.e. suddenly see everything in a clear light

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

百思不解 · 百思莫解