豁然貫通

huò rán guàn tōng khoát nhiên quán thông

Hán Việt: khoát nhiên quán thông · Pinyin: huò rán guàn tōng

Tổng quan

Cấu tạo: (khoát) + (nhiên) + (quán) + (thông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豁然:通达的样子;贯通:前后贯穿通晓。指一下了弄通了某个道理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顿时晓悟。
  • Tân Hoa Tự Điển 豁然通达的样子;贯通前后贯穿通晓。指一下了弄通了某个道理。

Eng

  • Cihui 豁然貫通 uòránguàntōng f.e. suddenly see everything in a clear light

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

百思不解 · 百思莫解