豁然開朗

huò rán kāi lǎng khoát nhiên khai lãng

Hán Việt: khoát nhiên khai lãng · Pinyin: huò rán kāi lǎng

Tổng quan

đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ) | đến một nơi quang đãng | nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng | đạt được giác ngộ nhanh chóng

Cấu tạo: (khoát) + (nhiên) + (khai) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ) | đến một nơi quang đãng | nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng | đạt được giác ngộ nhanh chóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容開闊明亮。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「初極狹,纔通人,復行數十步,豁然開朗。」 2.形容領悟了解。如:「這題數學想了很久,豁然開朗,馬上就算出答案了。」也作「豁然大悟」。

Eng

  • CC-CEDICT suddenly opens up to a wide panorama (idiom); to come to a wide clearing|fig. everything becomes clear at once|to achieve speedy enlightenment
  • Cihui 豁然開朗 uòránkāilǎng f.e. 1. suddenly see the light 2. open and clear 3. suddenly become extensive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恍然大悟 · 茅塞顿开