豁達大度

huò dá dà dù khoát đạt đại độ

Hán Việt: khoát đạt đại độ · Pinyin: huò dá dà dù

Tổng quan

khoát đạt đại độ: ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người

Cấu tạo: (khoát) + (đạt) + (đại) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoát đạt đại độ: ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心胸寬闊、度量宏大。《文選.潘岳.西征賦》:「觀夫漢高之興也,非徒聰明神武,豁達大度而已也。」《孤本元明雜劇.騙英布.第三折》:「俺主公豁達大度,海量寬洪,納諫如流,有堯舜禹湯之德。」也作「大度豁達」。

Eng

  • Cihui 豁達大度 uòdádàdù f.e. open-minded and magnanimous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

斗筲之器 · 鼠肚鸡肠