豐年
phong niên
Hán Việt: phong niên · Pinyin: fēng nián
Tổng quan
năm thịnh vượng | năm được mùa
Nghĩa
Việt
- Cihui năm thịnh vượng | năm được mùa
- Cihui phong niên phong niên ☆Năm được mùa, no đủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.農田收成富足的年頭。《詩經.周頌.豐年》:「豐年多黍多稌,亦有高廩。」 2.《詩經.周頌》的篇名。共一章。根據〈詩序〉:「豐年,秋冬報也。」本章二句為:「豐年多黍多稌,亦有高廩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 农作物丰收的年头儿(跟“歉年”相对):瑞雪兆~。
Eng
- CC-CEDICT prosperous year|year with bumper harvest
- Cihui prosperous year; year with bumper harvest