豔麗
diễm lệ
Hán Việt: diễm lệ · Pinyin: yàn lì
Tổng quan
Hán Việt: DIỆM, DIỄM LI 形 tươi đẹp; xinh đẹp; diễm lệ. 艷麗奪目 xinh đẹp loá mắt 艷麗的彩虹. cầu vồng tươi đẹp
色彩明亮美丽那富于色彩的连绵不断的山峦,像孔雀开屏,艳丽迷人。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn gorgeous; resplendent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鮮豔美麗。《南史.卷一二.后妃傳下.陳後主沈皇后傳》:「采其尤豔麗者,以為曲調,被以新聲。」《老殘遊記》第一○回:「脣紅齒白,於豔麗之中,有股英俊之氣。」
Eng
- Cihui gorgeous; garish and beautiful
other
- Nguồn khác Đẹp lộng lẫy