象形字
tượng hình tự
Hán Việt: tượng hình tự · Pinyin: xiàng xíng zì
Tổng quan
chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書
Nghĩa
Việt
- Cihui 六书 của việc hình thành chữ Hán)
- Cihui chữ Hán xuất phát từ hình ảnh
- Cihui đôi khi gọi là chữ tượng hình
- Tần suất từ chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書, 六书 của việc hình thành chữ Hán) , chữ Hán xuất phát từ hình ảnh , đôi khi gọi là chữ tượng hình
- Biên soạn 象形字 iàngxíngzì n. pictographic character
Eng
- Cihui pictogram (one of the Six Methods 六書; 六书 of forming Chinese characters); Chinese character derived from a picture; sometimes called hieroglyph
- Tần suất từ 象形字 iàngxíngzì n. pictographic character
Đức
- Handedict Piktogramm, piktografisches Schriftzeichen