貧無立錐之地

pín wú lì zhuī zhī dì bần vô lập trùy chi địa

Hán Việt: bần vô lập trùy chi địa · Pinyin: pín wú lì zhuī zhī dì

Tổng quan

không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ) | cực kỳ nghèo túng

Cấu tạo: (bần) + (vô) + (lập) + (trùy) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ) | cực kỳ nghèo túng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窮得連插錐子的地方都沒有。形容非常貧窮。語本《呂氏春秋.離俗覽.為欲》:「無立錐之地,至貧也。」《文明小史》第四六回:「專在經濟上著力,直要使中國四萬萬百姓,一個個都貧無立錐之地,然後服服貼貼的做他們的牛馬,做他們的奴隸,這樣是無形瓜分了。」

Eng

  • CC-CEDICT not even enough land to stand an awl (idiom); absolutely destitute
  • Cihui not even enough land to stand an awl (idiom); absolutely destitute