貫徹始終

guàn chè shǐ zhōng quán triệt thủy chung

Hán Việt: quán triệt thủy chung · Pinyin: guàn chè shǐ zhōng

Tổng quan

làm đến cùng | thực hiện đến cuối cùng

Cấu tạo: (quán) + (triệt) + (thủy) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm đến cùng | thực hiện đến cuối cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自始至終,澈底實踐。如:「貫徹始終,努力不懈,是成功的重要法則。」

Eng

  • CC-CEDICT to follow through; to carry through to the end
  • Cihui to follow through; to carry through to the end

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚持到底

Từ trái nghĩa

半途而废