半途而廢
bán đồ nhi phế
Hán Việt: bán đồ nhi phế · Pinyin: bàn tú ér fèi
Tổng quan
bỏ dở giữa chừng (thành ngữ) | để cái gì đó không hoàn thành
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ dở giữa chừng (thành ngữ) | để cái gì đó không hoàn thành
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 废:停止。指做事不能坚持到底,中途停顿,有始无终。
- Tân Hoa Tự Điển 做事情没有完成而终止。
- Tân Hoa Tự Điển 废停止。指做事不能坚持到底,中途停顿,有始无终。
Eng
- CC-CEDICT to give up halfway (idiom); leave sth unfinished
- Cihui 半途而廢 àntú'érfèi f.e. give up halfway; leave sth. unfinished | Zuò shì bù néng ∼. One can't give up halfway.