半途而废

bàn tú ér fèibán đồ nhi phế

Hán Việt: bán đồ nhi phế · Pinyin: bàn tú ér fèi

Tổng quan

NHI PHẾ nửa chừng bỏ dở; bỏ dở dang; không đến nơi đến chốn. 中途停止

新华 · Tân Hoa Đại lục

废:停止。指做事不能坚持到底,中途停顿,有始无终。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情沒做成功就停止。比喻做事情有始無終。《三國演義》第一一四回:「臣已得祁山之寨,正欲收功,不期半途而廢。」《西遊記》第五七回:「沙僧只叫:『怎麼好!怎麼好!』這誠所謂半途而廢,中道而止也!」

Cấu tạo: 半 (bán) + 途 (đồ) + 而 (nhi) + 廢 (phế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 半途而廢 àntú'érfèi f.e. give up halfway; leave sth. unfinished

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 废:停止。指做事不能坚持到底,中途停顿,有始无终。
  • Kaggle Zh-Vi look back from the plow

Eng

  • Cihui 半途而廢 àntú'érfèi f.e. give up halfway; leave sth. unfinished; Zuò shì bù néng ∼. One can't give up halfway

Đức

  • Handedict auf halben Weg aufgeben

other

  • Nguồn khác Nửa đường mà bỏ, ý nói làm việc nửa chừng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功亏一篑

Từ trái nghĩa

坚持不懈 · 堅持到底 · 持之以恒 · 贯彻始终 · 鍥而不舍