責怪
trách quái
Hán Việt: trách quái · Pinyin: zé guài
Tổng quan
trách mắng | quở trách trách cứ; trách móc; oán trách。責備;埋怨。 是我沒說清楚,不能責怪他。 tại tôi không nói rõ, không nên trách anh ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui trách mắng | quở trách trách cứ; trách móc; oán trách。責備;埋怨。 是我沒說清楚,不能責怪他。 tại tôi không nói rõ, không nên trách anh ấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責備怪罪。如:「責怪他人之前應把事情弄清楚,以免發生誤會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 责备;怪罪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.责备;怪罪。
Eng
- CC-CEDICT to blame|to rebuke
- Cihui to blame; to rebuke