責無旁貸

zé wú páng dài trách vô bàng thải

Hán Việt: trách vô bàng thải · Pinyin: zé wú páng dài

Tổng quan

bắt buộc phải làm | trách nhiệm không thể chối từ bụng làm dạ chịu; không thể đổ trách nhiệm cho người khác。自己的責任,不能推卸給別人(貸:推卸)。

Cấu tạo: (trách) + (vô) + (bàng) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt buộc phải làm | trách nhiệm không thể chối từ bụng làm dạ chịu; không thể đổ trách nhiệm cho người khác。自己的責任,不能推卸給別人(貸:推卸)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己應盡的責任,沒有理由推卸。《清史稿.卷四一八.袁甲三傳》:「總督程矞采為守土之臣,責無旁貸。」《兒女英雄傳》第一○回:「講到護送,除了自己一身之外,責無旁貸者再無一人。」

Eng

  • CC-CEDICT to be duty bound|to be one's unshirkable responsibility
  • Cihui to be duty bound; to be one's unshirkable responsibility

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义不容辞 · 当仁不让