賤視

tiện thị

Hán Việt: tiện thị

Tổng quan

xem thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

看不起。如:「能源短缺,不要賤視任何一點水、電。」

Cấu tạo: 賤 (tiện) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 coi thường
  • Biên soạn 賤視 jiànshì v. regard with contempt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看不起。如:「能源短缺,不要賤視任何一點水、電。」

Eng

  • Cihui 賤視 jiànshì v. regard with contempt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卑视 · 奴视

Từ trái nghĩa

宝贵 · 珍视