賤視
tiện thị
Hán Việt: tiện thị
Tổng quan
xem nhẹ: xem thường
Nghĩa
Việt
- Cihui xem nhẹ; xem thường。輕視;小視。
- Cihui xem nhẹ: xem thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看不起。如:「能源短缺,不要賤視任何一點水、電。」
Eng
- Cihui 賤視 jiànshì v. regard with contempt