珍視

zhēn shì trân thị

Hán Việt: trân thị · Pinyin: zhēn shì

Tổng quan

đặt tầm quan trọng lớn | coi trọng

Cấu tạo: (trân) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt tầm quan trọng lớn | coi trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍惜重視。如:「他極珍視老友贈送的字畫,一幅幅均細心的保存著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珍惜重视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.珍惜重视。

Eng

  • CC-CEDICT to place great importance on|to treasure
  • Cihui 珍視 zhēnshì v. prize; cherish; treasure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爱惜 · 珍惜 · 珍贵 · 重视

Từ trái nghĩa

漠视 · 蔑视 · 贱视 · 轻视