贍養
thiệm dưỡng
Hán Việt: thiệm dưỡng · Pinyin: shàn yǎng
Tổng quan
chu cấp | hỗ trợ chu cấp | duy trì phụng dưỡng。供給生活所需,特指子女對父母在物質上和生活上進行幫助。 贍養費。 phí phụng dưỡng. 贍養父母。 phụng dưỡng cha mẹ.
Nghĩa
Việt
- Cihui chu cấp | hỗ trợ chu cấp | duy trì phụng dưỡng。供給生活所需,特指子女對父母在物質上和生活上進行幫助。 贍養費。 phí phụng dưỡng. 贍養父母。 phụng dưỡng cha mẹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供給衣食與生活所需。《元史.卷四.世祖本紀一》:「河南民王四妻靳氏一產三男,命有司量給贍養。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成年子女或晚辈对父母或其他长辈在物质上的帮助和生活上的照顾。子女对父母有赡养的义务。无劳动能力的或生活困难的父母,有要求子女赡养的权利。有负担能力的孙子女、外孙子女,对子女死亡的祖父母、外祖父母,有赡养的义务。
Eng
- CC-CEDICT to support|to provide support for|to maintain
- Cihui to support; to provide support for; to maintain