贡献者
cống hiến giả
Hán Việt: cống hiến giả · Pinyin: gòng xiàn zhě
Tổng quan
người đóng góp
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà hảo tâm
- Tần suất từ người đóng góp, người góp phần, người cộng tác (với một tờ báo) đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác, phụ thêm vào, (pháp lý) sự bất cẩn để xảy ra tai nạn (dẫn chứng nhằm giảm tiền bồi thường), hội viên phải gánh nợ (khi công ty bị phá sản)
- Biên soạn contributor; dedicator M:ge/¹míng/²wèi
Eng
- Cihui contributor; benefactor
- Tần suất từ n. contributor; dedicator M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Mitwirkender