败类

bài lèibại loại

Hán Việt: bại loại · Pinyin: bài lèi

Tổng quan

phần tử cặn bã; phần tử biến chất; kẻ suy đồi; phần tử thoái hoá. 指集體中的變節分子或道德極端

新华 · Tân Hoa Đại lục

集体中的堕落或变节分子:无耻~, 民族~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.敗壞同類,對群體有害。《詩經.大雅.桑柔》:「大風有隧,貪人敗類。」 2.團體中品德敗壞、墮落的人。如:「為人處世須端正,千萬不可淪為社會敗類。」漢.揚雄《太玄經.卷三.應三》:「日彊其衰,惡敗類也。」《儒林外史》第三四回:「諸公莫怪學生說,這少卿是他杜家第一個敗類。」

Cấu tạo: 敗 (bại) + 類 (loại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ con chiên ghẻ ((nghĩa bóng)); kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại con chiên ghẻ ((nghĩa bóng)); kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại; phần tử cặn bã; phần tử biến chất; kẻ suy đồi; phần tử thoái hoá
  • Biên soạn scum; degenerate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敗壞同類,對群體有害。《詩經.大雅.桑柔》:「大風有隧,貪人敗類。」 2.團體中品德敗壞、墮落的人。如:「為人處世須端正,千萬不可淪為社會敗類。」漢.揚雄《太玄經.卷三.應三》:「日彊其衰,惡敗類也。」《儒林外史》第三四回:「諸公莫怪學生說,這少卿是他杜家第一個敗類。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集体中的堕落或变节分子:无耻~, 民族~。

Eng

  • Cihui scum of a community; degenerate
  • Tần suất từ n. scum; degenerate

other

  • Nguồn khác Hạng người hư hỏng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

害群之馬 · 莠民 · 蝥賊

Từ trái nghĩa

模范