贯彻始终

guàn chè shǐ zhōngquán triệt thủy chung

Hán Việt: quán triệt thủy chung · Pinyin: guàn chè shǐ zhōng

Tổng quan

làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

贯彻:彻底的实行或体现。从始到终地实行下去或体现出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自始至終,澈底實踐。如:「貫徹始終,努力不懈,是成功的重要法則。」

Cấu tạo: 貫 (quán) + 徹 (triệt) + 始 (thủy) + 終 (chung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhất quán từ đầu
  • Tần suất từ làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
  • Biên soạn 貫徹始終 uànchè shǐzhōng v.o. 1. remain consistent from the start to the very end 2. stick to (a task) to the bitter end

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贯彻:彻底的实行或体现。从始到终地实行下去或体现出来。

Eng

  • Cihui to follow through; to carry through to the end
  • Tần suất từ 貫徹始終 uànchè shǐzhōng v.o. 1. remain consistent from the start to the very end 2. stick to (a task) to the bitter end

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚持到底

Từ trái nghĩa

半途而废