贱视
tiện thị
Hán Việt: tiện thị
Tổng quan
xem thường
看不起。如:「能源短缺,不要賤視任何一點水、電。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xem nhẹ: xem thường
- Biên soạn 賤視 jiànshì v. regard with contempt
Eng
- Cihui 賤視 jiànshì v. regard with contempt
Hán Việt: tiện thị
xem thường
看不起。如:「能源短缺,不要賤視任何一點水、電。」