赔偿费
bồi thường phí
Hán Việt: bồi thường phí · Pinyin: péi cháng fèi
Tổng quan
mối hại, điều hại, điều bất lợi, sự thiệt hại, (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn, (từ lóng) giá tiền/in'dæmidʤ/, làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại, làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phí bồi thường
- Google Alex v6 tiền bồi thường
- Tần suất từ mối hại, điều hại, điều bất lợi, sự thiệt hại, (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn, (từ lóng) giá tiền/in'dæmidʤ/, làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại, làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
- Biên soạn damages; indemnities M:²bǐ
Eng
- Cihui 賠償費 éichángfèi n. damages; indemnities M:²bǐ
- Tần suất từ n. damages; indemnities M:²bǐ
Đức
- Handedict Abstandssumme