走頭無路

zǒu tóu wú lù tẩu đầu vô lộ

Hán Việt: tẩu đầu vô lộ · Pinyin: zǒu tóu wú lù

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩu) + (đầu) + (vô) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無路可走。形容處境窘困。《初刻拍案驚奇》卷二二:「母親弟妹家人等,俱不知一個去向,慌慌張張,走頭無路。」《文明小史》第四回:「大家議論了一番,一無妙法,兩個洋人也是急得搔耳抓腮,走頭無路。」也作「走投沒路」、「走投無路」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

前程万里 · 柳暗花明