前程万里

qián chéng wàn lǐtiền trình vạn lí

Hán Việt: tiền trình vạn lí · Pinyin: qián chéng wàn lǐ

Tổng quan

"chinese_explanation": "前程前途。比喻前途远大,不可限量。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

前程:前途。比喻前途远大,不可限量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

前面路程,有萬里之遙。比喻將來成就遠大,多為祝福他人的話。元.石君寶《曲江池.楔子》:「自來功名之事,前程萬里,全要各人自去努力。」《三國演義》第一九回:「將軍前程萬里,請勿以妾為念!」

Cấu tạo: 前 (tiền) + 程 (trình) + 萬 (vạn) + 里 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 前程前途。
  • Biên soạn 比喻前途远大,
  • Biên soạn 不可限量。"}
  • Biên soạn 前程萬里 iánchéngwànlǐ f.e. bright prospects; have the prospect of a very successful career

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻人前途远大。

Eng

  • JMdict a bright (rosy) future awaiting one
  • JMdict having the world before one
  • Cihui 前程萬里 iánchéngwànlǐ f.e. bright prospects; have the prospect of a very successful career

ja

  • JMdict 前程万里(ぜんていばんり)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

末路穷途 · 穷途末路 · 走头无路 · 走投无路