走馬看花

zǒu mǎ kàn huā tẩu mã khán hoa

Hán Việt: tẩu mã khán hoa · Pinyin: zǒu mǎ kàn huā

Tổng quan

nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ) | nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa | đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ cưỡi ngựa xem hoa; làm qua loa; xem lướt qua。比喻粗略地觀察事物。也說走馬觀花。

Cấu tạo: (tẩu) + (mã) + (khán) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ) | nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa | đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ cưỡi ngựa xem hoa; làm qua loa; xem lướt qua。比喻粗略地觀察事物。也說走馬觀花。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容得意、愉快的心情。語本唐.孟郊〈登第後〉詩:「春風得意馬蹄疾,一日看盡長安花。」亦比喻略觀事物外象,而不究其底蘊。《野叟曝言》第四七回:「李姓道:『吾兄用意甚深,走馬看花,未能領略,望勿介意!』」

Eng

  • CC-CEDICT lit. flower viewing from horseback (idiom); fig. superficial understanding from cursory observation|to make a quick judgment based on inadequate information
  • Cihui lit. flower viewing from horseback (idiom); fig. superficial understanding from cursory observation; to make a quick judgment based on inadequate information

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浮光掠影

Từ trái nghĩa

下馬觀花