懶散

lǎn sǎn lại tán

Hán Việt: lại tán · Pinyin: lǎn sǎn

Tổng quan

uể oải | cẩu thả | chểnh mảng

Cấu tạo: (lại) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uể oải | cẩu thả | chểnh mảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懶惰散漫的樣子。元.馬致遠〈四塊玉.酒旋沽〉曲:「本是個懶散人,又無甚經濟才,歸去來。」《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「蒯公愈加懶散,上京會試,只照常規,全無作興加厚之意。」也作「懶懶散散」。 2.把事情擱置一旁不加過問。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「過了年餘,已知張千、李萬都逃了,這公事漸漸懶散。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神松懈,行动散漫;不振作:他平时~惯了,受不了这种约束。

Eng

  • CC-CEDICT indolent; negligent; slack
  • Cihui indolent; negligent; slack

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

懒惰

Từ trái nghĩa

努力 · 勤劳 · 勤奋 · 勤快 · 勤恳 · 起劲