起勁

qǐ jìn khởi kính

Hán Việt: khởi kính · Pinyin: qǐ jìn

Tổng quan

hăng hái | mạnh mẽ | nhiệt tình

Cấu tạo: (khởi) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hăng hái | mạnh mẽ | nhiệt tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情緒熱烈,興致高昂。如:「這次公司旅遊,大家都玩得很起勁。」《官場現形記》第三八回:「應酬了太太,卻是大把銀子抓給他們用。所以他們趨奉太太,竟其比趨奉老爺還要來得起勁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情绪高,劲头大; 用劲;用力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.情绪高,劲头大。 2.用劲;用力。

Eng

  • CC-CEDICT energetic; vigorous; enthusiastic
  • Cihui energetic; vigorous; enthusiastic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

努力 · 高兴

Từ trái nghĩa

懒散 · 泄气 · 败兴