跑了和尚跑不了寺

pǎo le hé shàng pǎo bù le sì bào liễu hòa thượng bào bất liễu tự

Hán Việt: bào liễu hòa thượng bào bất liễu tự · Pinyin: pǎo le hé shàng pǎo bù le sì

Tổng quan

Cấu tạo: (bào) + (liễu) + (hòa) + (thượng) + (bào) + (bất) + (liễu) + (tự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指纵然一时躲掉,但由于其他无法摆脱的牵累,最后还是无法脱身。同“跑了和尚跑不了庙”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"跑了和尚跑不了庙"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指纵然一时躲掉,但由于其他无法摆脱的牵累,最后还是无法脱身。同跑了和尚跑不了庙”。