跳在黃河洗不清
khiêu tại hoàng hà tẩy bất thanh
Hán Việt: khiêu tại hoàng hà tẩy bất thanh · Pinyin: tiào zài huáng hé xǐ bù qīng
Tổng quan
Cấu tạo: 跳 (khiêu) + 在 (tại) + 黃 (hoàng) + 河 (hà) + 洗 (tẩy) + 不 (bất) + 清 (thanh)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)黃河之水混濁,不易洗清東西。比喻冤枉無法洗刷。《兒女英雄傳》第二二回:「我何玉鳳這個心跡,大約是說破了嘴,也沒人相信,跳在黃河也洗不清,可就完了我何玉鳳的身份了。」也作「跳到黃河洗不清」、「跳進黃河也洗不清」。