蹌踉

qiàng liàngthương lương

Hán Việt: thương lương · Pinyin: qiàng liàng

Tổng quan

loạng choạng. 見〖踉蹌〗(liàngqiàng). gã say rượu ấy loạng choạng bước thấp bước cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"跄?"。 2.形容脚步不稳的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

走路不穩,跌跌撞撞的樣子。如:「他喝醉了,走路蹌踉亂撞。」也作「踉蹌」、「踉蹡」。

Cấu tạo: 蹌 (thương) + 踉 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 踉蹌
  • Cihui 踉跄
  • Tần suất từ loạng choạng
  • Biên soạn 蹌踉 iàngliàng* v. stagger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路不穩,跌跌撞撞的樣子。如:「他喝醉了,走路蹌踉亂撞。」也作「踉蹌」、「踉蹡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"跄?"。 2.形容脚步不稳的样子。

Eng

  • JMdict tottering
  • JMdict staggering
  • JMdict reeling
  • Cihui see 踉蹌; 踉跄
  • Tần suất từ 蹌踉 iàngliàng* v. stagger

ja

  • JMdict 蹌踉(そうろう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

跄跄 · 踉蹡 · 踉蹌 · 蹌蹌 · 踉1. · 踉2. · 踉踉跄跄 · 踉踉蹌蹌