蹤蹟
tung tích
Hán Việt: tung tích
Tổng quan
mùi, mùi thơm, hương thơm, dầu thơm, nước hoa, mùi hơi (của thú vật), sự thính hơi, tài đánh hơi, khả năng phát hiện; tính nhạy cảm, đánh hơi, phát hiện, toả mùi thơm, toả hương, ngửi, hít hít, ướp, t
①脚印; 泛指事情留下的痕迹不见踪迹, 这里有老虎出没的踪迹。②追踪; 跟踪踪迹而至, 刘氏因密令人往青州踪迹之,果有州民麻氏。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dấu vết, vết tích
- VietPhrases vết tích; dấu vết; dấu tích