身在福中不知福

shēn zài fú zhōng bù zhī fú thân tại phúc trung bất tri phúc

Hán Việt: thân tại phúc trung bất tri phúc · Pinyin: shēn zài fú zhōng bù zhī fú

Tổng quan

sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ) | không biết mình đang hạnh phúc

Cấu tạo: (thân) + (tại) + (phúc) + (trung) + (bất) + (tri) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ) | không biết mình đang hạnh phúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻人不知足。如:「你每天都有人服侍,還動不動就發小姐脾氣,真是身在福中不知福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生活在幸福之中,并不感到幸福。也形容对优裕的生活不满足。

Eng

  • CC-CEDICT to live in plenty without appreciating it (idiom); not to know when one is well off
  • Cihui to live in plenty without appreciating it (idiom); not to know when one is well off