身為
thân vi
Hán Việt: thân vi · Pinyin: shēn wéi
Tổng quan
với tư cách là
Nghĩa
Việt
- Cihui như
- Tần suất từ quyên vi/thân vi: thân là; thân là
- Biên soạn 身為 shēnwéi v.p. as; in the capacity of
Eng
- Cihui in the capacity of; as
- Tần suất từ 身為 shēnwéi v.p. as; in the capacity of , ∼ zǔzhǎng, bùnéng tōulǎn(r). As the group leader, one must not goldbrick