躲得和尚躲不得寺
đóa đắc hòa thượng đóa bất đắc tự
Hán Việt: đóa đắc hòa thượng đóa bất đắc tự · Pinyin: duǒ dé hé shàng duǒ bù dé sì
Tổng quan
Cấu tạo: 躲 (đóa) + 得 (đắc) + 和 (hòa) + 尚 (thượng) + 躲 (đóa) + 不 (bất) + 得 (đắc) + 寺 (tự)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)和尚能夠躲得起來,但是廟寺依然存在,所以別人仍可從廟中找得到他。比喻人無論如何逃避某件事物,終究還是逃脫不了。《儒林外史》第五四回:「你不要慌,躲得和尚躲不得寺,我自然有個料理。」也作「跑了和尚跑不了廟」、「走了和尚走不了廟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寺:寺庙。指躲避一时,但终究不能根本逃避。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓纵然一时躲避,但终究不能根本脱身。